Trở lại   Diễn đàn Tri Thức > HỌC TẬP - TRAO ĐỔI > Bộ môn tin học
Nạp lại trang này Các hàm cơ bản trong Excel

Bộ môn tin học Diễn đàn dành cho Bộ môn Tin học

Trả lời
Cũ 12-02-09, 09:59 AM   #1
Admin
Quản trị
 
Avatar của Admin
 
Tham gia ngày: Oct 2008
Bài gửi: 41
Gửi tin nhắn qua Yahoo! tới Admin
Thumbs up Các hàm cơ bản trong Excel

I. Giới thiệu
Tài liệu này sẽ hướng dẫn các bạn sử dụng các hàm Excel để giải các bài toán từ đơn giản đến phức tạp như ma trận, thống kê,... một cách dễ dàng và nhanh chóng.

Những hàm mà bạn tiếp xúc trong Excel cũng là những hàm số mà bạn thường xuyên gặp trong các ứng dụng khác như Access, SQL,... và trong kỹ thuật lập trình PASCAL, C++, C#, VB.NET,....

Sử dụng và hiểu các hàm Excel sẽ giúp bạn có nền tảng cơ bản khi làm việc với các phần mềm tính toán khác, tiến xa hơn trong kỹ thuật lập trình, ...


II. Cơ bản về hàm số trong Excel:
Một số kiên thức cơ bản về hàm số và cách tính toán trong Excel mà bạn cần nắm rõ trước khi làm việc với bảng tính Excel.

2.1 Toán tử:
Microsoft Excel sử dụng các toán tử toán học + , -, *, /, ^ (lũy thừa).
Microsoft Excel sử dụng các toán tử so sánh >, >=, <, =<, <>.

2.2 Hàm số:
Mọi công thức, hàm số trong Excel đều bắt đầu với dấu bằng =

Cấu trúc hàm Excel:

=<Tên hàm>([<Đối số 1>,<Đối số 2>,..])

Trong đó:
<Tên hàm> do Excel cung cấp. Nếu bạn nhập sai sẽ báo lỗi #NAME!

<Đối số 1>, <Đối số 2> có thể là tham chiếu đến ô, dãy ô, địa chỉ mảng, hay kết quả trả về của một công thức hoặc hàm khác.

Excel cho phép tối đa 30 đối số và tổng chiều dài của công thức tối đa là 255 ký tự.

Các đối số phải được đặt trong dấu ngoặc đơn ( ).

Đối với những đối số kiểu ký tự, chuỗi nhập vào công thức thì phải được đặt trong dấu ngoặc kép " ". Tuyệt đối không dùng 2 dấu ngoặc đơn để tạo dấu ngoặc kép. Lúc này Excel sẽ báo lỗi nghiêm trọng.

Dấu phân cách giữ các đối số là dấu phẩy (,) hoặc dấu chấm phẩy (;) tùy vào thiết lập trong hệ thống của bạn. Cần xem kỹ phần hướng dẫn bên dưới.

2.3 Địa chỉ:
Hàm số Excel sử dụng các địa chỉ ô để đại diện cho các giá trị bên trong ô và gọi là tham chiếu. Vì vậy có thể sử dụng cô thức cho nhiều ô có cùng dạng công thức bằng copy công thức.

Địa chỉ ô có 3 loại:
Địa chỉ tương đối <Tên cột><Tên dòng>. Ví dụ AA10.
Địa chỉ tuyệt đối $<Tên cột>$<Tên dòng>. Ví dụ $IV$65536
Địa chỉ hỗn hợp $<Tên cột><Tên dòng> hoặc <Tên cột>$<Tên dòng>. Ví dụ $A10

Tùy loại công thức, mục đích sử dụng mà có thể sử dụng các loại địa chỉ khác nhau cho phù hợp. Ví dụ để tính toán cho tất cả các ô đều tham chiếu đến một ô thì địa chỉ ô cố định đó trong công thức phải là địa chỉ tuyệt đối.

Để chuyển đổi giữa các loại địa chỉ trong công thức, sau khi chọn vùng tham chiếu (địa chỉ ô) nhấn phím F4.

Để đưa các địa chỉ ô (tham chiếu) vào trong công thức không nên nhập trực tiếp từ bàn phím mà chỉ cần dùng chuột chọn hoặc dùng các phím mũi tên (hoặc kết hợp với phím Shift để chọn nhiều ô).

2.4 Dữ liệu kiểu số trong Excel
Mặc định dữ liệu kiểu số của Excel là hệ số của USA: Dùng dấu chấm để phân phần thập phân và phân nguyên (Decimal symbol : .), Dùng dấu phẩy để nhóm 3 ký số đối với những số hàng nghìn trở lên (Digit grouping symbol: ,).

Khi nhập một dữ liệu kiểu số vào Excel nếu ô chưa định dạng thì dữ liệu tự động được canh lề bên phải. Nếu số bạn nhập vào nhảy qua bên phải là một số không hợp lệ. Có thể do bạn nhầm với kiểu số của Việt Nam. Khi đó công thức thường trả về lỗi #VALUE!

Nên dùng bàn phím số để nhập một số vào Excel.

2.5 Dữ liệu kiểu ngày tháng trong Excel
Dữ liệu kiểu ngày tháng trong Excel phụ thuộc vào thiết lập trong Regional Options của Control Panel và mặc định dùng quy cách ngày tháng của USA: M/d/YYYY.

Khi nhập một giá trị ngày tháng vào Excel nó tự động canh trái thì Excel hiểu đó là một giá trị kiểu text, dùng công thức cho giá trị ngày tháng đó sẽ trả về lỗi #VALUE!

Để chuyển đổi sang quy cách hiển thị ngày tháng của VN, vào Control Panel, Regional Options. Chọn thẻ Date. Nhập định dạngn dd/mm/yyyy vào mục Short Date Format.
Admin vẫn chưa có mặt trong diễn đàn   Trả lời với trích dẫn
Cũ 12-02-09, 10:10 AM   #2
Admin
Quản trị
 
Avatar của Admin
 
Tham gia ngày: Oct 2008
Bài gửi: 41
Gửi tin nhắn qua Yahoo! tới Admin
Mặc định

HÀM NGÀY THÁNG VÀ THỜI GIAN

Một số lưu ý khi sử dụng ngày tháng và thời gian trong Excel:

Excel hỗi trợ tính toán ngày tháng cho Windows và Macintosh. Windows dùng hệ ngày bắt đầu từ 1900. Macitosh dùng hệ ngày bắt đầu từ 1904. Tài liệu này được diễn giải theo hệ ngày 1900 dành cho Windows.

Hệ thống ngày giờ Excel phụ thuộc vào thiết lập trong Regional Options của Control Panel. Mặc định là hệ thống của Mỹ "Tháng/Ngày/Năm" (M/d/yyyy). Bạn có thể sửa lại thành hệ thống ngày của VN "Ngày/Tháng/Năm" (dd/MM/yyyy).

Khi bạn nhập một giá trị ngày tháng không hợp lệ nó sẽ trở thành một chuỗi văn bản. Công thức tham chiếu tới giá trị đó sẽ trả về lỗi.


DATE
Trả về chuỗi số tuần tự của ngày tháng.

DATEVALUE
Trả về chuỗi số đại diện cho ngày từ chuỗi văn bản đại diện cho ngày tháng.

DAY
Trả về thứ tự của ngày trong tháng từ một giá trị kiểu ngày tháng.

DAYS360
Tính số ngày giữa 2 mốc ngày tháng dựa trên cơ sở một năm có 360 ngày.

EDATE
Trả về mốc thời gian xảy ra trước hoặc sau mốc chỉ định

EOMONTH
Trả về ngày cuối cùng của tháng xảy ra trước hoặc sau mốc chỉ định

HOUR
Trả về giờ của một giá trị kiểu thời gian.

MINUTE
Trả vế phút của một giá trị kiểu thời gian

MONTH
Trả về số tháng của một giá trị kiểu ngày tháng.

NETWORKDAYS
Trả về số ngày làm việc trong mốc thời gian đưa ra sau khi trừ đi ngày nghĩ và ngày lễ.

NOW
Trả về ngày giờ hiện tại trong hệ thống của bạn.

SECOND
Trả về số giây của một giá trị thời gian.

TIME
Trả về một giá trị thời gian từ chuỗi văn bản

TIMEVALUE
Trả về một giá trị thời gian từ một chuỗi kiểu thời gian.

TODAY
Trả về ngày hiện tại trong hệ thống của bạn.

WEEKDAY
Trả về số thứ tự của ngày trong tuần từ giá trị ngày tháng.

WEEKNUM
Trả về số thứ tự của tuần trong năm từ giá trị ngày tháng.

WORKDAY
Trả về ngày làm việc xảy ra trước hoặc sau mốc thời gian đưa ra.

YEAR
Trả về số năm của một giá trị ngày tháng.

YEARFRAC
Trả về tỉ lệ của một khoảng thời gian so với năm.
Admin vẫn chưa có mặt trong diễn đàn   Trả lời với trích dẫn
Cũ 12-02-09, 10:16 AM   #3
Admin
Quản trị
 
Avatar của Admin
 
Tham gia ngày: Oct 2008
Bài gửi: 41
Gửi tin nhắn qua Yahoo! tới Admin
Mặc định

HÀM LẤY THÔNG TIN TRONG EXCEL


Bao gồm các hàm kiểm tra kiểu dữ liệu và lấy một số thông tin trong bảng tính. Hấu hết các hàm này được cung cấp để tương thích và hỗ trợ các ứng dụng khác khi làm việc với Excel.


CELL
Lấy thông tin về dữ liệu trong ô

COUNTBLANK
Đếm số ô trống

ERROR.TYPE
Lấy mã lỗi

INFO
Thông tin về môi trường hoạt động của EXCEL

IS FUNCTIONS
Các hàm kiểm tra kiểu dữ liệu

ISEVEN
Kiểm tra số chẵn

ISODD
Kiểm tra số lẽ

N
Chuyển đổi giá trị thành số

NA
Dùng lỗi #N/A! đánh dấu ô

TYPE
Trả về loại giá trị
Admin vẫn chưa có mặt trong diễn đàn   Trả lời với trích dẫn
Cũ 12-02-09, 10:25 AM   #4
Admin
Quản trị
 
Avatar của Admin
 
Tham gia ngày: Oct 2008
Bài gửi: 41
Gửi tin nhắn qua Yahoo! tới Admin
Mặc định

HÀM LUẬN LÝ

Hàm luận lý luôn trả về một trong 2 giá trị TRUE (đúng) hoặc FALSE (sai).

Kết quả của hàm luận lý dùng làm đối số trong các hàm có sử dụng điều kiện như IF, SUMIF, COUNTIF,....


AND


OR
Hoặc

NOT
Phủ định

FALSE
Sai

TRUE
Đúng

IF
Trả về kết quả với điều kiện
Admin vẫn chưa có mặt trong diễn đàn   Trả lời với trích dẫn
Cũ 12-02-09, 10:32 AM   #5
Admin
Quản trị
 
Avatar của Admin
 
Tham gia ngày: Oct 2008
Bài gửi: 41
Gửi tin nhắn qua Yahoo! tới Admin
Mặc định

HÀM TÌM KIẾM VÀ THAM CHIẾU


Bao gồm các hàm tìm kiếm và tham chiếu rất hữu ích khi bạn làm việc với CSDL lớn trong EXCEL như kế toán, tính lương, thuế...


ADDRESS
Tạo địa chỉ dạng chuỗi ký tự.

AREAS
Đếm số vùng tham chiếu

CHOOSE Trả về giá trị trong mảng giá trị tại vị trí được chỉ định.

COLUMN
Trả về số thứ tự cột của ô đầu tiên trong vùng tham chiếu.

COLUMNS
Trả về số cột của vùng tham chiếu.

HLOOKUP
Dò tìm một giá trị trên hàng đầu tiên và trả về ...

HYPERLINK
Tạo một siêu liên kết

INDEX
Trả về một giá trị trong bảng dữ liệu tương ứng với chỉ mục của nó.

INDIRECT
Trả về giá trị của một tham chiếu

LOOKUP
Dò tìm một giá trị

MATCH
Trả về vị trí của một giá trị trong bảng dữ liệu

OFFSET
Trả về một vùng tham chiếu từ một vùng xuất phát.

ROW
Trả về số thứ tự dòng của ô đầu tiên trong dãy ô.

ROWS
Trả về số dòng của dãy tham chiếu.

TRANSPOSE
Hoán vị hướng một vùng một giá trị.

VLOOKUP
Dò tìm một giá trị trên cột đầu tiên và trả về ...
Admin vẫn chưa có mặt trong diễn đàn   Trả lời với trích dẫn
Cũ 12-02-09, 10:44 AM   #6
Admin
Quản trị
 
Avatar của Admin
 
Tham gia ngày: Oct 2008
Bài gửi: 41
Gửi tin nhắn qua Yahoo! tới Admin
Mặc định

HÀM TOÁN HỌC VÀ LƯỢNG GIÁC


Bao gồm các hàm về toán học và lượng giác giúp bạn có thể giải một bài toán đại số, giải tích, hoặc lượng giác từ tiểu học đến đại học...


ABS
Tính trị tuyệt đối của một số

ACOS
Tính nghịch đảo cosin

ACOSH
Tính nghịch đảo cosin hyperbol

ASIN
Tính nghịch đảo sin

ASINH
Tính nghịch đảo sin hyperbol

ATAN
Tính nghịch đảo tang

ATAN2
Tính nghịch đảo tang với tọa độ

ATANH
Tính nghịch đảo tang hyperbol

CEILING
Là tròn đến bội số gần nhất

COMBIN
Tính tổ hợp từ số phần tử chọn

COS
Tính cosin của một góc

COSH
Tính cosin hyperbol

DEGREES
Đổi radians sang độ

EVEN
Làm tròn một số đến số nguyên chẵn gần nhất.

EXP
Tính lũy thừa cơ số e

FACT
Tính giai thừa của một số

FACTDOUBLE
Tính lũy thừa cấp 2

FLOOR
Làm tròn xuống đến bội số gần nhất do bạn chỉ.

GCD
Tìm ước số chung lớn nhất

INT
Làm tròn xuống số nguyên gần nhất

LCM
Tìm bội số chung nhỏ nhất

LN
Tính logarit cơ số tự nhiên của một số

LOG
Tính logarit

LOG10
Tính logarit cơ số 10

MDETERM
Tính định thức của ma trận

MINVERSE
Tìm ma trận nghịch đảo

MMULT
Tính tích 2 ma trận

MOD
Lấy phần dư của phép chia

MROUND
Làm tròn một số đến bội số của số khác.

MULTINOMIAL
Tỷ lệ giai thừa tổng với tích các giai thừa của các số.

ODD
Làm tròn đến một số nguyên lẽ gần nhất.

PI
Trả về giá trị pi

POWER
Tính lũy thừa của một số

PRODUCT
Tính tích các số

QUOTIENT
Lấy phần nguyên của phép chia

RADIANS
Đổi độ sang radians.

RAND
Trả về một số ngẫu nhiên trong khoảng 0 và 1

RANDBETWEEN
Trả về một số ngẫu nhiên trong khoảng do bạn chỉ định

ROMAN
Chuyển một số sang số La Mã

ROUND
Làm tròn một số

ROUNDDOWN
Làm tròn một số hướng xuống zero

ROUNDUP
Làm tròn một số hướng ra xa zero.

SERIESSUM
Tính tổng lũy thừa ...

SIGN
Trả về dấu của một số

SIN
Tính sin của một góc

SINH
Tính sin hyperbol của một số

SQRT
Tính căn bậc 2 của một số

SQRTPI
Tính căn bậc 2 của một số nhân với pi

SUBTOTAL
Tính tổng phụ

SUM
Tính tổng của các số

SUMPRODUCT
Tính tổng các tích các phần tử tương ứng trong các mảng giá trị

SUMSQ
Tính tổng bình phương các các

SUMX2MY2
Tính tổng của hiệu bình phương các phần tử tương ứng của 2 mảng giá trị

SUMX2PY2
Tính tổng của tổng bình phương các phần tử tương ứng của 2 mảng giá trị

SUMXMY2
Tính tổng của bình phương hiệu các phần tử tương ứng của 2 mảng giá trị.

TAN
Tính tang của một góc

TANH
Tính tang hyperbol của một số

TRUNC
Cắt bớt phần thập phân của số
Admin vẫn chưa có mặt trong diễn đàn   Trả lời với trích dẫn
Cũ 12-02-09, 10:59 AM   #7
Admin
Quản trị
 
Avatar của Admin
 
Tham gia ngày: Oct 2008
Bài gửi: 41
Gửi tin nhắn qua Yahoo! tới Admin
Mặc định

HÀM THỐNG KÊ


Bao gồm các hàm số giúp bạn giải quyết các bài toán thống kê từ đơn giản đến phức tạp.


AVEDEV
Tính bình quân độ phân cực

AVERAGE
Tính trung bình cộng các số.

AVERAGEA
Tính trung bình cộng các giá trị

COUNT
Đếm ô dữ liệu chứa số

COUNTA
Đếm số ô chứa dữ liệu

MAX
Tìm số lớn nhất

MAXA
Tìm giá trị lớn nhất

MIN
Tìm số nhỏ nhất

MINA
Tìm giá trị nhỏ nhất

RANK
Tìm vị thứ của một số trong dãy số.
Admin vẫn chưa có mặt trong diễn đàn   Trả lời với trích dẫn
Cũ 12-02-09, 11:02 AM   #8
Admin
Quản trị
 
Avatar của Admin
 
Tham gia ngày: Oct 2008
Bài gửi: 41
Gửi tin nhắn qua Yahoo! tới Admin
Mặc định

HÀM XỬ LÝ VĂN BẢN VÀ DỮ LIỆU

Bao gồm các hàm xử lý chuỗi văn bản như trích lọc, tìm kiếm, thay thế, chuyển đổi chuỗi văn bản trong Excel.


CHAR
Chuyển số thành ký tự

CLEAN
Xóa ký tự không phù hợp

CODE
Trả về mã số của ký tự đầu tiên

CONCATENATE
Nối nhiều chuỗi thành một chuỗi

DOLLAR
Chuyển định dạng số thành tiền tệ

EXACT
So sánh hai chuỗi văn bản

FIND
Tìm kiếm một chuỗi trong chuỗi khác

FIXED
Chuyển một số sang định dạng văn bản

LEFT
Trích bên trái một chuỗi

LEN
Tính độ dài một chuỗi

LOWER
Chuyển thành chữ thường.

PROPER
Chuyển ký tự đầu mỗi từ thành chữ hoa

MID
Trích chuỗi con từ một chuỗi

REPLACE
Thay thế một phần của chuỗi.

RIGHT
Trích bên phải một chuỗi

REPT
Lặp lại một chuỗi

SUBSTITUTE
Thay thế một chuỗi xác định

SEARCH
Tìm kiếm một chuỗi

TEXT
Chuyển một số sang text.

T
Kiểm tra dữ liệu kiểu text

TRIM
Xóa những ký tự trắng bên trong chuỗi.

UPPER
Chuyển ký tự thường thành hoa.

VALUE
Chuyển một chuỗi thành số.
Admin vẫn chưa có mặt trong diễn đàn   Trả lời với trích dẫn
Trả lời

Công cụ bài viết
Kiểu hiển thị

Quyền viết bài
Bạn không thể gửi chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể gửi file đính kèm
Bạn không thể sửa bài viết của mình

BB code đang Mở
Mặt cười đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

Chuyển đến


Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 05:13 PM
Sử dụng mã nguồn vBulletin® Phiên bản 3.8.4 © 2000 - 2014 Jelsoft Enterprises Ltd.